- 高cao(cao (tượng hình — hình ảnh tòa tháp hoặc ngôi nhà cao tầng))
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
cao; (âm thanh) cao; (mức độ) cao; xuất sắc
cao; (âm thanh) cao; (mức độ) cao; xuất sắc
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
cao; (âm thanh) cao; (mức độ) cao; xuất sắc
中距离地面或底部远的;声音尖锐的;程度深的;优秀的jùlí dìmiàn huò dǐbù yuǎn de;shēngyīn jiānruì de;chéngdù shēn de;yōuxiù de
Ngọn núi này rất cao.
Tòa nhà này có ba mươi tầng, cao lắm.
Trong lớp này không có người cao như Bill.
Bạn cao bằng tôi.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
cao; giỏi; trên mức trung bình
中超过普通水平;很好chāoguò pǔtōng shuǐpíng;hěn hǎo
Anh ấy cao hơn tôi.
Điểm toán của cô ấy cao hơn hầu hết các bạn trong lớp.
cao
中身体或物体从下到上的距离大shēntǐ huò wùtǐ cóng xiàxià dào shàngshang de jùlí dà
Anh ấy rất cao.
Cây này mọc rất cao.
cao (về âm thanh); to (về giọng nói)
中声音很大,能听得远shēngyīn hěn dà, néng tīng de yuǎn
Giọng anh ấy nói rất to.
Tiếng nhạc to quá, hàng xóm sang gõ cửa phàn nàn.
(kính ngữ) của ngài; của quý ngài
中敬称别人或别人的东西jìngchèng biérén huò biérén de dōngxi
Xin hỏi quý danh của ngài là gì ạ?
họ Cao
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yīgè rénde jiāzú míngzì
Bạn học của tôi, anh Cao Minh, là một kỹ sư rất giỏi.
cao; (âm thanh) cao; (mức độ) cao; xuất sắc
中距离地面或底部远的;声音尖锐的;程度深的;优秀的jùlí dìmiàn huò dǐbù yuǎn de;shēngyīn jiānruì de;chéngdù shēn de;yōuxiù de
Ngọn núi này rất cao.
Tòa nhà này có ba mươi tầng, cao lắm.
Trong lớp này không có người cao như Bill.
Bạn cao bằng tôi.
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
cao; giỏi; trên mức trung bình
中超过普通水平;很好chāoguò pǔtōng shuǐpíng;hěn hǎo
Anh ấy cao hơn tôi.
Điểm toán của cô ấy cao hơn hầu hết các bạn trong lớp.
cao
中身体或物体从下到上的距离大shēntǐ huò wùtǐ cóng xiàxià dào shàngshang de jùlí dà
Anh ấy rất cao.
Cây này mọc rất cao.
cao (về âm thanh); to (về giọng nói)
中声音很大,能听得远shēngyīn hěn dà, néng tīng de yuǎn
Giọng anh ấy nói rất to.
Tiếng nhạc to quá, hàng xóm sang gõ cửa phàn nàn.
(kính ngữ) của ngài; của quý ngài
中敬称别人或别人的东西jìngchèng biérén huò biérén de dōngxi
Xin hỏi quý danh của ngài là gì ạ?
họ Cao
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yīgè rénde jiāzú míngzì
Bạn học của tôi, anh Cao Minh, là một kỹ sư rất giỏi.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.