- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
thấp; thấp kém
中高度、位置或水平不高;与'高'相对gāodù、wèizhì huò shuǐpíng búgāo;yǔ gāo xiāngduì
Giá này rất thấp.
Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.
dưới; bên dưới; phía dưới
中在下面的;不高的zài xiàmiàn de;bù gāo de
Anh ấy rất khiêm tốn.
cúi (đầu); hạ thấp
中把头或身体向下弯曲bǎ tóu huò shēntǐ xiàng xià wānqū
Anh ấy cúi đầu xuống.
cúi xuống; rủ xuống
中使头、身体等向下倾斜或弯曲shǐ tóu、shēntǐ děng xiàng xià qīngxié huò wānqū
Anh ấy cúi đầu.
cúi (đầu); nghiêng
中身体或头部向下弯曲shēntǐ huò tóubu xiàng xià wānqū
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
中向下弯曲或悬挂xiàng xià wānqū huò xuánguà
thấp; thấp kém
中高度、位置或水平不高;与'高'相对gāodù、wèizhì huò shuǐpíng búgāo;yǔ gāo xiāngduì
Giá này rất thấp.
Lương của nó bị cắt giảm tới mức thấp nhất.
dưới; bên dưới; phía dưới
中在下面的;不高的zài xiàmiàn de;bù gāo de
Anh ấy rất khiêm tốn.
cúi (đầu); hạ thấp
中把头或身体向下弯曲bǎ tóu huò shēntǐ xiàng xià wānqū
Anh ấy cúi đầu xuống.
cúi xuống; rủ xuống
中使头、身体等向下倾斜或弯曲shǐ tóu、shēntǐ děng xiàng xià qīngxié huò wānqū
Anh ấy cúi đầu.
cúi (đầu); nghiêng
中身体或头部向下弯曲shēntǐ huò tóubu xiàng xià wānqū
rủ xuống; cụp xuống; (y học) sa xuống
中向下弯曲或悬挂xiàng xià wānqū huò xuánguà
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.