- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức hút; sức quyến rũ; sức cuốn hút
中吸引人、让人喜欢的力量xīyǐn rén、ràng rén xǐhuān de lìliàng
Cô ấy rất có sức hút.
sức hút; sức cuốn hút; sức quyến rũ
中能吸引人的特别力量;让人喜欢、想靠近的品质néng xīyǐn rén de tèbié lìliàng;ràng rén xǐhuān、xiǎng kàojìn de pǐnzhì
Anh ấy rất có sức hút.
sức hút; sức quyến rũ; sức cuốn hút
中吸引人、让人喜欢的力量xīyǐn rén、ràng rén xǐhuān de lìliàng
Cô ấy rất có sức hút.
sức hút; sức cuốn hút; sức quyến rũ
中能吸引人的特别力量;让人喜欢、想靠近的品质néng xīyǐn rén de tèbié lìliàng;ràng rén xǐhuān、xiǎng kàojìn de pǐnzhì
Anh ấy rất có sức hút.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức hút; sức quyến rũ; sức cuốn hút
sức hút; sức quyến rũ; sức cuốn hút
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
中使人喜欢、吸引人的力量shǐ rén xǐhuān、xīyǐn rén de lìliang
vẻ đẹp rực rỡ; màu sắc rực rỡ; diễm sắc
中使人喜欢、被吸引的特殊力量shǐ rén xǐhuān、bèi xīyǐn de tèshū lìliàng
Cô ấy rất quyến rũ.
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
中使人喜欢、吸引人的力量shǐ rén xǐhuān、xīyǐn rén de lìliang
vẻ đẹp rực rỡ; màu sắc rực rỡ; diễm sắc
中使人喜欢、被吸引的特殊力量shǐ rén xǐhuān、bèi xīyǐn de tèshū lìliàng
Cô ấy rất quyến rũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.