- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
hóm hỉnh; dí dỏm; có duyên
中有趣;引人发笑;讲话幽默yǒuqù;yǐnrén fāxiào;jiǎnghuà yōumò
Anh ấy là một người rất hài hước.
hài hước; hóm hỉnh
中使人感到高兴、好笑的特点shǐ rén gǎndào gāoxìng、hǎoxiào de tèdiǎn
hài hước; dí dỏm; có duyên
hóm hỉnh; dí dỏm; có duyên
中有趣;引人发笑;讲话幽默yǒuqù;yǐnrén fāxiào;jiǎnghuà yōumò
Anh ấy là một người rất hài hước.
hài hước; hóm hỉnh
中使人感到高兴、好笑的特点shǐ rén gǎndào gāoxìng、hǎoxiào de tèdiǎn
hài hước; dí dỏm; có duyên
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
hóm hỉnh; dí dỏm; có duyên
hóm hỉnh; dí dỏm; có duyên
hài hước; thú vị dí dỏm
中有趣好笑的特点yǒuqù hǎoxiào de tèdiǎn
Anh ấy rất hài hước.
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
中令人愉快、有趣的特质或气质lìng rén yúkuài、yǒuqù de tèzhì huò qìzhì
Anh ấy rất có duyên.
hài hước; thú vị dí dỏm
中有趣好笑的特点yǒuqù hǎoxiào de tèdiǎn
Anh ấy rất hài hước.
vẻ đẹp quyến rũ; nhan sắc; mỹ sắc
中令人愉快、有趣的特质或气质lìng rén yúkuài、yǒuqù de tèzhì huò qìzhì
Anh ấy rất có duyên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.