- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phép thuật; ma pháp
中不存在的神奇力量;通过咒语或仪式产生的奇异效果bù cúnzài de shénqì lìliàng;tōngguò zhòuyǔ huò yíshì chǎnshēng de qìyì xiàooyìng
Anh ấy biết ma pháp.
mê hoặc; quyến rũ; ma mị
中用咒语和超自然力量做出的奇异事物yòng zhòuyǔ hé chāozìránlì liàng zuòchūlái de qìyì shìwù
Anh ấy biết ma thuật.
phép thuật; ma pháp
中不存在的神奇力量;通过咒语或仪式产生的奇异效果bù cúnzài de shénqì lìliàng;tōngguò zhòuyǔ huò yíshì chǎnshēng de qìyì xiàooyìng
Anh ấy biết ma pháp.
mê hoặc; quyến rũ; ma mị
中用咒语和超自然力量做出的奇异事物yòng zhòuyǔ hé chāozìránlì liàng zuòchūlái de qìyì shìwù
Anh ấy biết ma thuật.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phép thuật; ma pháp
phép thuật; ma pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.