- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
của quý; chim (cách nói trẻ em)
中小孩对男性生殖器的称呼xiǎoháizi duì nánxìng shēngzhíqì de chēnghū
Cậu bé chỉ vào chim của mình.
của quý; chim (cách nói trẻ em)
中小孩对男性生殖器的称呼xiǎoháizi duì nánxìng shēngzhíqì de chēnghū
Cậu bé chỉ vào chim của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.