- 木mộc(cây, gỗ)
- 各các(mỗi, từng cái)
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
(lóng) phong cách chảnh; dáng vẻ hợm hĩnh; "chất" (cố tỏ ra sang chảnh)(kế thừa)
Anh ấy ăn mặc rất thời trang, rất có phong cách.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
(lóng) phong cách chảnh; dáng vẻ hợm hĩnh; "chất" (cố tỏ ra sang chảnh)(kế thừa)
Anh ấy ăn mặc rất thời trang, rất có phong cách.
Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.
(lóng) phong cách chảnh; dáng vẻ hợm hĩnh; "chất" (cố tỏ ra sang chảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.