- 工công(công việc, dụng cụ)
- ⿸(bàn tay (nét bút tượng hình tay trái))
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
trái và phải; khoảng, chừng (chỉ số lượng xấp xỉ); chi phối, khống chế
trái và phải; khoảng, chừng (chỉ số lượng xấp xỉ); chi phối, khống chế
Bàn tay trái cầm dụng cụ để làm việc — đó là 'tả' (bên trái).
Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
trái và phải; khoảng, chừng (chỉ số lượng xấp xỉ); chi phối, khống chế
中大约;靠近某个数字或时间dàyuē;kàojìn mǒu ge shùzì huò shíjiān
Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.
trái và phải; xung quanh; khoảng (chừng); chi phối; kiểm soát
中东西两边;大约;影响或控制dōngxī liǎngbiān;dàyuē;yǐngxiǎng huò kòngzhì
Xin hãy nhìn sang trái và phải.
ảnh hưởng; chi phối; bên trái và bên phải; khoảng (xấp xỉ)
中影响;决定或控制某事的结果yǐngxiǎng; juéding huò kòngzhì mǒushì de jiéguǒ
Anh ấy không thể ảnh hưởng đến quyết định của tôi.
xung quanh; xung quanh đó
中靠近的地方;附近kàojìn de dìfang;fùjìn
Nhà anh ấy ở ngay gần trường.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中管理或控制某事物;使事物按照自己的意愿发展guǎnlǐ huò kòngzhì mǒu shìwù;shǐ shìwù ànzhào zìjǐ de yìyuàn fāzhǎn
Anh ấy thích điều khiển người khác.
người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ
中跟随在身边服侍的人gēnsuí zài shēnbiān fúshì de rén
Anh ấy có vài người tùy tùng.
trái và phải; khoảng, chừng (chỉ số lượng xấp xỉ); chi phối, khống chế
中大约;靠近某个数字或时间dàyuē;kàojìn mǒu ge shùzì huò shíjiān
Anh ấy khoảng ba mươi tuổi.
trái và phải; xung quanh; khoảng (chừng); chi phối; kiểm soát
中东西两边;大约;影响或控制dōngxī liǎngbiān;dàyuē;yǐngxiǎng huò kòngzhì
Xin hãy nhìn sang trái và phải.
ảnh hưởng; chi phối; bên trái và bên phải; khoảng (xấp xỉ)
中影响;决定或控制某事的结果yǐngxiǎng; juéding huò kòngzhì mǒushì de jiéguǒ
Anh ấy không thể ảnh hưởng đến quyết định của tôi.
xung quanh; xung quanh đó
中靠近的地方;附近kàojìn de dìfang;fùjìn
Nhà anh ấy ở ngay gần trường.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
中管理或控制某事物;使事物按照自己的意愿发展guǎnlǐ huò kòngzhì mǒu shìwù;shǐ shìwù ànzhào zìjǐ de yìyuàn fāzhǎn
Anh ấy thích điều khiển người khác.
người hầu; tùy tùng; (nhà hàng) người phục vụ
中跟随在身边服侍的人gēnsuí zài shēnbiān fúshì de rén
Anh ấy có vài người tùy tùng.