- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
buổi sáng sớm; buổi sáng
中太阳刚升起的时候,天色刚亮的时间tàiyáng gāng shēngqǐ de shíhou, tiānsè gāng liàng de shíjiān
Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng sớm.
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
buổi sáng sớm; buổi sáng
中太阳刚升起的时候,天色刚亮的时间tàiyáng gāng shēngqǐ de shíhou, tiānsè gāng liàng de shíjiān
Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng sớm.
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
buổi sáng sớm; buổi sáng
buổi sáng sớm; buổi sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
buổi sáng sớm; cũng đọc là [zao3chen5]
中太阳刚升起的时候,早上tàiyáng gāng shēngqǐ de shíhou, zǎoshang
Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng.
buổi sáng sớm; cũng đọc là [zao3chen5]
中太阳刚升起的时候,早上tàiyáng gāng shēngqǐ de shíhou, zǎoshang
Tôi thích chạy bộ vào buổi sáng.