- 日nhật(mặt trời)
- 免miễn(tránh khỏi, miễn)
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
buổi tối; ban đêm
中太阳下山以后到睡觉前的时间tàiyáng xiàshān yǐhòu dào shuìjiào qián de shíjiān
Tối nay bạn rảnh không?
Tối nào anh ấy cũng đọc sách một lúc rồi mới đi ngủ.
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
buổi tối; ban đêm
中太阳下山以后到睡觉前的时间tàiyáng xiàshān yǐhòu dào shuìjiào qián de shíjiān
Tối nay bạn rảnh không?
Tối nào anh ấy cũng đọc sách một lúc rồi mới đi ngủ.
Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
buổi tối; ban đêm
buổi tối; ban đêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
buổi chiều tối; hoàng hôn
中太阳下山以后的时间tàiyáng xiàshān yǐhòu de shíjiān
Tôi học tiếng Trung vào buổi tối.
Buổi tối anh ấy thích đi dạo trong công viên.
buổi tối; chiều tối (văn)
中太阳落下后到夜间睡觉前的时间tàiyáng luòxià hòu dào yèjiān shuìjiào qián de shíjiān
Tối nào cô ấy cũng uống một ly sữa nóng.
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
中天黑了以后的时间tiānhēi le yǐhòu de shíjiān
Tối nay chúng ta cùng đi dạo nhé.
buổi chiều tối; hoàng hôn
中太阳下山以后的时间tàiyáng xiàshān yǐhòu de shíjiān
Tôi học tiếng Trung vào buổi tối.
Buổi tối anh ấy thích đi dạo trong công viên.
buổi tối; chiều tối (văn)
中太阳落下后到夜间睡觉前的时间tàiyáng luòxià hòu dào yèjiān shuìjiào qián de shíjiān
Tối nào cô ấy cũng uống một ly sữa nóng.
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
中天黑了以后的时间tiānhēi le yǐhòu de shíjiān
Tối nay chúng ta cùng đi dạo nhé.