- 斩trảm(chặt đứt)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Thời gian bị 'chặt đứt' từng ngày — đó là sự tạm thời, ngắn ngủi.
đình chỉ; tạm dừng
中临时停止或中断某事lìnshí tíngzhǐ huò zhòngduàn mǒushì
Trận đấu đã tạm dừng.
tạm dừng; tạm ngừng
中停止做某事,等一会儿再继续tíngzhǐ zuò mǒu shì, děng yīhuǐr zài jìxù
tạm dừng; tạm nghỉ
đình chỉ; tạm dừng
中临时停止或中断某事lìnshí tíngzhǐ huò zhòngduàn mǒushì
Trận đấu đã tạm dừng.
tạm dừng; tạm ngừng
中停止做某事,等一会儿再继续tíngzhǐ zuò mǒu shì, děng yīhuǐr zài jìxù
tạm dừng; tạm nghỉ
Thời gian bị 'chặt đứt' từng ngày — đó là sự tạm thời, ngắn ngủi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Thời gian bị 'chặt đứt' từng ngày — đó là sự tạm thời, ngắn ngủi.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đình chỉ; tạm dừng
đình chỉ; tạm dừng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy tạm dừng một chút.
tạm dừng; nghỉ giải lao (thể thao)
中比赛中暂时停止的时间;休息时间bǐsài zhōng zànshí tíngzhǐ de shíjiān; xiūxi shíjiān
Trận đấu đã tạm dừng.
Xin hãy tạm dừng một chút.
tạm dừng; nghỉ giải lao (thể thao)
中比赛中暂时停止的时间;休息时间bǐsài zhōng zànshí tíngzhǐ de shíjiān; xiūxi shíjiān
Trận đấu đã tạm dừng.