- 口khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)
- 丨곤(đường thẳng đứng xuyên qua giữa)
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt
中停止进行中的事情tíngzhǐ jìnxíng zhōngde shìqing
Cuộc họp bị gián đoạn rồi.
gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn
中停止进行,打断连续的事情tíngzhǐ jìnxíng, dǎduàn liánxù de shìqing
Cuộc họp đã bị gián đoạn.
gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt
中停止进行中的事情tíngzhǐ jìnxíng zhōngde shìqing
Cuộc họp bị gián đoạn rồi.
gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn
中停止进行,打断连续的事情tíngzhǐ jìnxíng, dǎduàn liánxù de shìqing
Cuộc họp đã bị gián đoạn.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt
gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
中停止正在进行的事情;中止tíngzhǐ zhèngzài jìnxíng de shìqing;zhōngzhǐ
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
中停止、中止进行的事情tíngzhǐ、zhōngzhǐ jìnxíng de shìqing
Xin đừng ngắt lời tôi.
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
中停止正在进行的事情;中止tíngzhǐ zhèngzài jìnxíng de shìqing;zhōngzhǐ
gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ
中停止、中止进行的事情tíngzhǐ、zhōngzhǐ jìnxíng de shìqing
Xin đừng ngắt lời tôi.