Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)
中盛装液体的容器,如玻璃杯、茶杯等chéngzhuāng yètǐ de róngjī, rúbōli bēi, chábēi děng
Cô ấy uống liền một mạch hết hai ly nước ép trái cây.
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?
Chị dùng thêm một cốc cà phê nhé?
Chị dùng thêm một ly cà phê nhé?
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
中装液体或食物的容器,通常有柄或脚zhuāng yètǐ huò shíwù de róngjì, tōngcháng yǒu bǐng huò jiǎo
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
Cô ấy đang cầm trên tay một chiếc tách trà xinh xắn.
cốc; ly; chén; cúp (giải thưởng)
中用来喝水或酒的容器;也指比赛的奖品yònglái hēshuǐ huò jiǔ de rónqìqì;yě zhǐ bǐsài de jiǎngpǐn
Anh ấy đã giành được một chiếc cúp.
Đội bóng này cuối cùng đã nâng cao chiếc cúp vô địch.
cốc; ly; chén (lượng từ cho đồ uống)
中盛装液体的容器,如玻璃杯、茶杯等chéngzhuāng yètǐ de róngjī, rúbōli bēi, chábēi děng
Cô ấy uống liền một mạch hết hai ly nước ép trái cây.
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
Anh dùng thêm một cốc cà phê nhé?
Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?
Chị dùng thêm một cốc cà phê nhé?
Chị dùng thêm một ly cà phê nhé?
cốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)
中装液体或食物的容器,通常有柄或脚zhuāng yètǐ huò shíwù de róngjì, tōngcháng yǒu bǐng huò jiǎo
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
Cô ấy đang cầm trên tay một chiếc tách trà xinh xắn.
cốc; ly; chén; cúp (giải thưởng)
中用来喝水或酒的容器;也指比赛的奖品yònglái hēshuǐ huò jiǔ de rónqìqì;yě zhǐ bǐsài de jiǎngpǐn
Anh ấy đã giành được một chiếc cúp.
Đội bóng này cuối cùng đã nâng cao chiếc cúp vô địch.