- 瓜qua(quả dưa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 瓜 vẽ hình quả dưa treo lủng lẳng trên dây leo.
dưa; bầu; bí
中一种圆形或长形的水果,有硬皮,里面是甜的白肉或黄肉yī zhǒng yuánxíng huò chángxíng de shuǐguǒ, yǒu yìng pí, lǐmiàn shì tián de bái ròu huò huáng ròu
Tôi thích ăn dưa hấu.
(lóng) tin đồn; chuyện tám; drama
中人们在背后讲述的不真实的故事或八卦rénmen zài bèihòu jiǎngshù de búzhēnshí de gùshì huò bāguà
Bạn đã nghe về tin đồn này chưa?
dưa; bầu; bí
中一种圆形或长形的水果,有硬皮,里面是甜的白肉或黄肉yī zhǒng yuánxíng huò chángxíng de shuǐguǒ, yǒu yìng pí, lǐmiàn shì tián de bái ròu huò huáng ròu
Tôi thích ăn dưa hấu.
(lóng) tin đồn; chuyện tám; drama
中人们在背后讲述的不真实的故事或八卦rénmen zài bèihòu jiǎngshù de búzhēnshí de gùshì huò bāguà
Bạn đã nghe về tin đồn này chưa?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.