- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
sinh nhật; ngày sinh
中一个人出生的日子yī gè rén chūshēng de rìzi
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Ngày mai là sinh nhật của tôi, bạn bè định tổ chức một buổi tụ họp nhỏ cho tôi.
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.
sinh nhật (danh )
中人出生的那一天,通常每年庆祝rén chūshēng de nà yī tiān、tōngcháng měi nián qìngzhù
Tôi quên mua quà sinh nhật cho mẹ rồi.
sinh nhật; ngày sinh
中一个人出生的日子yī gè rén chūshēng de rìzi
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Ngày mai là sinh nhật của tôi, bạn bè định tổ chức một buổi tụ họp nhỏ cho tôi.
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
Cô ấy mời chúng tôi đến dự buổi tiệc sinh nhật của cô ấy.
Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.
sinh nhật (danh )
中人出生的那一天,通常每年庆祝rén chūshēng de nà yī tiān、tōngcháng měi nián qìngzhù
Tôi quên mua quà sinh nhật cho mẹ rồi.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.