- 疒nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)
- 丙bính(can thứ ba (thiên can))
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
người bệnh; bệnh nhân
中生病的人shēngbìng de rén
Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.
Bác sĩ đang kiểm tra kỹ lưỡng từng bệnh nhân.
bệnh nhân; người bệnh
中患有疾病、需要治疗的人huànyǒu jíbìng、xūyào zhìliáo de rén
Mỗi ngày bác sĩ phải chăm sóc rất nhiều bệnh nhân.
người bệnh; bệnh nhân
中生病的人shēngbìng de rén
Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.
Bác sĩ đang kiểm tra kỹ lưỡng từng bệnh nhân.
bệnh nhân; người bệnh
中患有疾病、需要治疗的人huànyǒu jíbìng、xūyào zhìliáo de rén
Mỗi ngày bác sĩ phải chăm sóc rất nhiều bệnh nhân.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người bệnh; bệnh nhân
người bệnh; bệnh nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bệnh nhân; người bệnh
中患有疾病的人huànyǒu jíbìng de rén
Các y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
bệnh nhân; người bệnh
中患有疾病、需要医生治疗的人huànyǒu jíbìng、xūyào yīshēng zhìliáo de rén
Mỗi ngày bác sĩ phải chăm sóc rất nhiều bệnh nhân.
bệnh nhân; người bệnh
中患有疾病的人huànyǒu jíbìng de rén
Các y tá đang chăm sóc bệnh nhân.
bệnh nhân; người bệnh
中患有疾病、需要医生治疗的人huànyǒu jíbìng、xūyào yīshēng zhìliáo de rén
Mỗi ngày bác sĩ phải chăm sóc rất nhiều bệnh nhân.