Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
quà; lễ vật
中表示敬意或感谢的东西;按照规则进行的仪式biǎoshì jìngyì huò gǎnxiè de dōngxi;ànzhào guīzé jìnxíng de yíshì
Đây là lễ gì?
lễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
中赠送给别人的东西zèngsòng gěi biérén de dōngxi
Tôi tặng bạn một món quà.
lễ nghi; lễ phép; quà tặng; phép tắc
Đây là nghi lễ truyền thống của Trung Quốc.
lễ nghi; phép lịch sự; lễ vật; nghi lễ
中表示尊重、感谢或庆祝的言语、行为或物品biǎoshì zūnjìng、gǎnxiè huò qìngzhù de yányǔ、xíngwéi huò wùpǐn
Anh ấy rất lễ phép.
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
中按照传统举行的庄严活动ànzhào chuántǒng jǔxíng de zhuāngyán huódòng
Hôn lễ là một nghi lễ quan trọng.
nghi lễ; lễ tiết
中人们在社交和生活中应该遵守的规则和风俗rénmen zài shèijiāo hé shēnghuó zhōng yīnggāi zūnshǒu de guīzé hé fēngsú
Anh ấy rất hiểu lễ nghĩa.
chừng mực; mức độ phải phép
中符合社会规则和道德标准的行为方式fúhéshèhuì guīzé hé dàodé biāozhǔn de xíngwéi fāngshi
họ Lễ
中姓氏,表示人的家族名称xìngshì, biǎoshì rén de jiāzú míngchèng
quà; lễ vật
中表示敬意或感谢的东西;按照规则进行的仪式biǎoshì jìngyì huò gǎnxiè de dōngxi;ànzhào guīzé jìnxíng de yíshì
Đây là lễ gì?
lễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
中赠送给别人的东西zèngsòng gěi biérén de dōngxi
Tôi tặng bạn một món quà.
lễ nghi; lễ phép; quà tặng; phép tắc
Đây là nghi lễ truyền thống của Trung Quốc.
lễ nghi; phép lịch sự; lễ vật; nghi lễ
中表示尊重、感谢或庆祝的言语、行为或物品biǎoshì zūnjìng、gǎnxiè huò qìngzhù de yányǔ、xíngwéi huò wùpǐn
Anh ấy rất lễ phép.
nghi lễ; lễ nghi; dáng vẻ trang nghiêm
中按照传统举行的庄严活动ànzhào chuántǒng jǔxíng de zhuāngyán huódòng
Hôn lễ là một nghi lễ quan trọng.
nghi lễ; lễ tiết
中人们在社交和生活中应该遵守的规则和风俗rénmen zài shèijiāo hé shēnghuó zhōng yīnggāi zūnshǒu de guīzé hé fēngsú
Anh ấy rất hiểu lễ nghĩa.
chừng mực; mức độ phải phép
中符合社会规则和道德标准的行为方式fúhéshèhuì guīzé hé dàodé biāozhǔn de xíngwéi fāngshi
họ Lễ
中姓氏,表示人的家族名称xìngshì, biǎoshì rén de jiāzú míngchèng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.