- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà; gia cầm
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà; gia cầm
中一种家禽,会生蛋和下蛋yī zhǒng jiāqín、huì shēngdàn hé xiàdàn
Con gà này rất đẹp.
gà
中家禽,会下蛋,肉可以吃jiāqín, huì xiàdàn, ròu kěyǐ chī
Tôi thích ăn thịt gà.
(tiếng lóng) gái mại dâm; điếm
中从事卖淫的女人cóngshì màiyín de nǚrén
Cô ấy không phải là gái mại dâm.
gà; gia cầm
中一种家禽,会生蛋和下蛋yī zhǒng jiāqín、huì shēngdàn hé xiàdàn
Con gà này rất đẹp.
gà
中家禽,会下蛋,肉可以吃jiāqín, huì xiàdàn, ròu kěyǐ chī
Tôi thích ăn thịt gà.
(tiếng lóng) gái mại dâm; điếm
中从事卖淫的女人cóngshì màiyín de nǚrén
Cô ấy không phải là gái mại dâm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.