CUỐI TUẦN · 6 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我每周末都去图书馆借书。
    měi zhōumò dōu túshūguǎn jiè shū。
    Mỗi cuối tuần tôi đều đến thư viện mượn sách.
  • 白天她喜欢在公园里散步。
    Bái tiān huān zài gōng yuán sàn bù。
    Ban ngày cô ấy thích đi dạo trong công viên.
  • 今天没事儿,我们去公园走走吧。
    jīn tiān méi shì r,wǒ men gōng yuán zǒu zǒu ba。
    Hôm nay rảnh, chúng ta ra công viên dạo chơi đi.
  • 周末我喜欢在家休息。
    Měi zhōuwǔ yīshēng.
    Mỗi thứ sáu tôi đi gặp bác sĩ.
  • 这个周末你想做什么?
    Zhège zhōumò xiǎng zuò shénme?
    Cuối tuần này bạn muốn làm gì?