ĐỒ ĐẠC TRONG NHÀ · 18 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我的床很舒服。
    de chuáng hěn shūfu.
    Chiếc giường của tôi rất thoải mái.
  • 桌子上有一盏灯。
    Zhuōzi shang yǒu zhǎn dēng.
    Trên bàn có một cái đèn.
  • 请坐在椅子上。
    Qǐng zuò zai yǐzi shang.
    Vui lòng ngồi trên ghế.
  • 我家里有一个沙发。
    jiāli yǒu ge shāfā.
    Nhà tôi có một cái ghế sofa.
  • 衣柜在卧室里。
    Yīguì zai wòshì li.
    Tủ quần áo ở trong phòng ngủ.