ĐỒ ĐẠC TRONG NHÀ · 18 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 书桌(書桌)shū zhuōthư trác· bàn học; bàn làm việc
- 洗衣机(洗衣機)xǐ yī jītẩy y cơ· máy giặt
- 被子bèi zibị tử· chăn; chăn bông; mền
- 卫生间(衛生間)wèi shēng jiānvệ sinh gian· phòng tắm vệ sinh; thiết bị vệ sinh phòng tắm
- 家具jiā jùgia cụ· đồ đạc trong nhà; đồ dùng gia đình
- 瓶子píng zibình tử· bình; chén (đựng rượu)
- 座zuòtoạ· chỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 冰箱bīng xiāngbăng rương· tủ lạnh
- 镜子(鏡子)jìng zikính tử· gương; kính (gương)
- 大门(大門)dà ménđại môn· lối vào; cửa vào
- 墙(墻)qiángtường· tường, tường (CL: 面, 堵)
- 沙发(沙發)shā fāsa phát· ghế sofa (từ vay mượn) (đơn vị tính: 條|条[tiao2], 張|张[zhang1])
- 整理zhěng lǐchỉnh lý· bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
- 椅子yǐ ziỷ tử· ghế ngồi; ghế
- 摆(擺)bǎibài· bố trí; sắp xếp; trang trí (phòng ốc)
- 挂(掛)guàquải· treo; móc; treo lên
- 书柜(書櫃)shū guìthư quỹ· tủ sách
- 窗台(窗臺)chuāng táisong đài· bậu cửa sổ; bệ cửa sổ
Câu ví dụ · 5
- 我的床很舒服。Wǒ de chuáng hěn shūfu.Chiếc giường của tôi rất thoải mái.
- 桌子上有一盏灯。Zhuōzi shang yǒu yī zhǎn dēng.Trên bàn có một cái đèn.
- 请坐在椅子上。Qǐng zuò zai yǐzi shang.Vui lòng ngồi trên ghế.
- 我家里有一个沙发。Wǒ jiāli yǒu yī ge shāfā.Nhà tôi có một cái ghế sofa.
- 衣柜在卧室里。Yīguì zai wòshì li.Tủ quần áo ở trong phòng ngủ.