- 土thổ(đất)
- 啬sắc(keo kiệt, tiết kiệm)
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
tường, tường (CL: 面, 堵)
中用砖或石头等材料建造的竖立结构,用来围挡或分隔空间yòng zhuān huò shítou děng cáiliào jiànzào de shùlì jiégòu, yònglaí wéi'ǎng huò fēnliè kōngjiān
Bức tường này rất cao.
(lóng) bị chặn (website); bị tường lửa chặn
中用技术手段阻止访问网站或信息yòng jìshù shǒuduàn zǔzhǐ fǎngwèn wǎngzhàn huò xìnxī
Trang web này bị chặn rồi.
tường, tường (CL: 面, 堵)
中用砖或石头等材料建造的竖立结构,用来围挡或分隔空间yòng zhuān huò shítou děng cáiliào jiànzào de shùlì jiégòu, yònglaí wéi'ǎng huò fēnliè kōngjiān
Bức tường này rất cao.
(lóng) bị chặn (website); bị tường lửa chặn
中用技术手段阻止访问网站或信息yòng jìshù shǒuduàn zǔzhǐ fǎngwèn wǎngzhàn huò xìnxī
Trang web này bị chặn rồi.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
tường, tường (CL: 面, 堵)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.