GIA ĐÌNH MỞ RỘNG · 16 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我的叔叔在北京工作。
    de shúshu zài běijīng gōngzuò.
    Chú tôi làm việc ở Bắc Kinh.
  • 我有很多表兄弟。
    yǒu hěnduō biǎo xiōngdi.
    Tôi có nhiều anh em họ.
  • 奶奶和姑姑都很好。
    Nǎinai gūgu dōu hěn hǎo.
    Bà nội và cô đều rất tốt bụng.
  • 我的表妹今年十岁。
    de biǎomèi jīnnián shí suì.
    Em họ gái của tôi năm nay mười tuổi.
  • 我们周末和堂哥一起玩。
    Wǒmen zhōumò táng yìqǐ wán.
    Cuối tuần chúng tôi chơi cùng anh họ.