- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
thanh thiếu niên; thiếu niên; tuổi trẻ
中十几岁到二十几岁的年轻人shíjǐ suì dào èrshí jǐ suì de niánqīngrén
Thanh thiếu niên nên tập thể dục nhiều hơn.
thanh thiếu niên; tuổi trẻ
中从童年到成年之间的年轻人;大约十几岁到二十几岁cóng tóngniàn dào chéngniàn zhījiān de niánqīng rén;dàyuē shí jǐ suì dào èrshí jǐ suì
tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên
thanh thiếu niên; thiếu niên; tuổi trẻ
中十几岁到二十几岁的年轻人shíjǐ suì dào èrshí jǐ suì de niánqīngrén
Thanh thiếu niên nên tập thể dục nhiều hơn.
thanh thiếu niên; tuổi trẻ
中从童年到成年之间的年轻人;大约十几岁到二十几岁cóng tóngniàn dào chéngniàn zhījiān de niánqīng rén;dàyuē shí jǐ suì dào èrshí jǐ suì
tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
thanh thiếu niên; thiếu niên; tuổi trẻ
thanh thiếu niên; thiếu niên; tuổi trẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中十多岁到二十多岁的年轻人shí duō suì dào èr shí duō suì de niánqīng rén
中十多岁到二十多岁的年轻人shí duō suì dào èr shí duō suì de niánqīng rén