LỊCH TUẦN · 10 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我的周一很忙。
    de zhōuyī hěn máng.
    Thứ hai của tôi rất bận rộn.
  • 星期三我有课。
    Xīngqīsān yǒu kè.
    Thứ tư tôi có lớp học.
  • 周末我不工作。
    Zhōumò gōngzuò.
    Cuối tuần tôi không làm việc.
  • 每周五我去医生。
    Měi zhōu yīshēng.
    Mỗi thứ sáu tôi đi gặp bác sĩ.
  • 下周一见面好吗?
    Xiàzhōu jiànmiàn hǎo ma?
    Tuần sau thứ hai gặp mặt được không?