- 東đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
phương Đông; Đông phương
中地球上太阳升起的方向;泛指欧亚大陆东部地区dìqiú shàng tàiyáng shēngqǐ de fāngxiàng; fānzhǐ ōuyà dàlù dōngbù dìqū
Phương Đông rất đẹp.
phương đông; phía đông; the East (chỉ các nước và nền văn hóa phương Đông)
中地球上太阳升起的方向;东边dìqiú shang tàiyáng shēngqǐ de fāngxiàng; dōngbiān
Phía đông là nơi mặt trời mọc.
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
phương Đông; Đông phương
中地球上太阳升起的方向;泛指欧亚大陆东部地区dìqiú shàng tàiyáng shēngqǐ de fāngxiàng; fānzhǐ ōuyà dàlù dōngbù dìqū
Phương Đông rất đẹp.
phương đông; phía đông; the East (chỉ các nước và nền văn hóa phương Đông)
中地球上太阳升起的方向;东边dìqiú shang tàiyáng shēngqǐ de fāngxiàng; dōngbiān
Phía đông là nơi mặt trời mọc.
họ Đông Phương (họ kép)
中姓氏,由东和方两个字组成xìngshì, yóu dōng hé fāng liǎng ge zì zǔchéng
Thầy Đông Phương là giáo viên của tôi.
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
phương Đông; Đông phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
họ Đông Phương (họ kép)
中姓氏,由东和方两个字组成xìngshì, yóu dōng hé fāng liǎng ge zì zǔchéng
Thầy Đông Phương là giáo viên của tôi.