tẩu · chạy

zǒu (zou3)

Bộ thủ số 156 · 7 nét (156 部首 · 7 156 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾛ (tẩu) — nghĩa: chạy, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "chạy" (⾛) bắt nguồn từ hình tượng một người có hai chân đang chạy, trong đó hai nét bên trái biểu thị hai chân chuyển động. Dần dần hình dạng đơn giản hóa thành dạng hiện đại.

Mẹo nhớ: Nhìn hình chữ ⾛ bạn thấy hai nét chân liên tiếp — chúng tượng trưng cho sự chuyển động nhanh.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

24 chữ
  • zǒutẩu

    đi; bước; chạy

    6 nét

  • zǒutẩu

    đi bộ; đi lại

    HSK 1

    7 nét

  • zhàotriệu

    họ Triệu; (cũ) vượt qua

    9 nét

  • phó

    đi; đi bộ; rời đi

    HSK 7

    9 nét

  • jiūcủ

    xem 赳赳[jiu1 jiu1]

    9 nét

  • khởi

    hưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh

    HSK 1

    10 nét

  • gǎncản

    đuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi

    HSK 3

    10 nét

  • shànsán

    nhảy; bước qua

    10 nét

  • yuèviệt

    vượt quá; siêu; vượt

    HSK 2

    12 nét

  • chāosiêu

    vượt quá; siêu; vượt

    HSK 6

    12 nét

  • chènsấn

    nhân lúc; tranh thủ; thừa cơ

    HSK 7

    12 nét

  • thư

    dùng trong 趑趄[zi1 ju1]

    12 nét

  • xu

    vội vàng; gấp gáp

    12 nét

  • xuè

    (cổ) bước vào; tiến vào

    13 nét

  • suy thoái; suy giảm; xuống dốc

    13 nét

  • tiáođiêu

    nhảy; bước qua

    13 nét

  • lièliệt

    dùng trong 趔趄[lie4 qie5]

    13 nét

  • tàngthảng

    lượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)

    HSK 6

    15 nét

  • cuǐthuỷ

    địa danh; (dùng trong tên địa phương)

    15 nét

  • thú

    thú vị; thú; sở thích

    15 nét

  • do dự; chần chừ

    16 nét

  • zàotáo

    dễ bị kích động; nóng nảy; bộc trực

    20 nét

  • địch

    nhảy; bước qua

    21 nét

  • zǎntoản

    vội vàng; gấp gáp

    23 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.