kim · kim loại
jīn (jin1)
Bộ thủ số 167 · 8 nét (第 167 部首 · 8 画 dì 167 bùshǒu · 8 huà)
Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
87 chữsắt (kim loại); thép
HSK 310 nét
khoan; đục; xuyên qua; chui qua
HSK 610 nét
chuông (nhỏ); chuông
HSK 510 nét
chì (kim loại)
HSK 710 nét
uranium (hóa học); urani
10 nét
bát; chậu nhỏ
10 nét
kìm; cái kẹp; cái kìm
10 nét
kali (K) (nguyên tố hóa học)
10 nét
nồi; vạc (dụng cụ nấu ăn cổ)
10 nét
- 釡fǔ
nồi; vạc (dụng cụ nấu ăn bằng kim loại)
10 nét
(cũ) neodymi
10 nét
bảo vật quốc gia; đồ vật quý giá; nhân tài trọng yếu
10 nét
cồng (dùng để ra lệnh dừng quân)
10 nét
(hoá học) coban (cách phát âm Đài Loan: gu1)
10 nét
- 钶kē
nguyên tố niobium (Nb); columbium
10 nét
nguyên tố promethium (Pm, số nguyên tử 61)
10 nét
tấm kim loại
10 nét
nhạc cụ chũm chọe; chập chõa
10 nét
rìu chiến; việt (loại rìu cổ)
10 nét
molybdenum (hóa học)
10 nét
tantalum (hóa học)
10 nét
khảm vàng bạc; đồ trang sức khảm
10 nét
bạch kim (Pt); platinum
10 nét
ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)
10 nét
tán đinh; tán chặt bằng đinh tán
10 nét
bào (công cụ); bào (động từ)
10 nét
nguyên tố xeri (Ce)
10 nét
thanh ngang xỏ qua quai đỉnh để nhấc đỉnh (thời cổ đại)
10 nét
tali (nguyên tố hóa học, ký hiệu Tl)
10 nét
bismut (Bi, nguyên tố hóa học)
10 nét
nguyên tố niobi (Nb)
10 nét
beryllium (hóa học)
10 nét
chuông lớn thời cổ đại; cái đạc
10 nét
- 鿭nǐ
nguyên tố nihonium (Nh, số nguyên tử 113)
10 nét
- 𫟷lì
nguyên tố livermori (Lv, số nguyên tử 116)
10 nét
khoáng vật acmit (một loại pyroxene)
10 nét
nguyên tố rutherfordium (hóa học)
10 nét
lưỡi hái; cái liềm
10 nét
dùng trong 鈷鉧|钴𬭁 (cô mǔ)
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.