bào (gỗ); dùng bào để làm phẳng
bào (gỗ); dùng bào để làm phẳng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bào (gỗ); dùng bào để làm phẳng(kế thừa)
Anh ấy dùng bào để bào gỗ.
bào (bào gỗ); nạo; gọt(kế thừa)
Anh ấy dùng dao bào gỗ.
bào; gọt (bằng dụng cụ gọt vỏ)(kế thừa)
Làm ơn gọt khoai tây giúp tôi.
bào (gỗ); dùng bào để làm phẳng(kế thừa)
Anh ấy dùng bào để bào gỗ.
bào (bào gỗ); nạo; gọt(kế thừa)
Anh ấy dùng dao bào gỗ.
bào; gọt (bằng dụng cụ gọt vỏ)(kế thừa)
Làm ơn gọt khoai tây giúp tôi.