Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
nhạc cụ chũm chọe; chập chõa
Anh ấy thích chơi chũm chọe.
// NGHĨA CHÍNHnhạc cụ chũm chọe; chập chõa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.