kim · kim loại

jīn (jin1)

Bộ thủ số 167 · 8 nét (167 部首 · 8 167 bùshǒu · 8 huà)

Bộ thủ ⾦ (kim) — nghĩa: kim loại, 8 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một kho hay nơi lưu trữ kim loại, với ba đồng xu nằm ngang dưới một chiếc mái che. Theo thời giáp cốt văn và triện thư, nó biểu thị các vật quý giá kim loại được bảo vệ hoặc để dành.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang trong ô vuông nhớ lại ba đồng tiền kim loại quý giá được che chở dưới mái nhà.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

310 chữ
  • 𬭁mẫu

    dùng trong 鈷鉧|钴𬭁 (cô mǔ)

    13 nét

  • nguyên tố nihonium (Nh, số nguyên tử 113)

    13 nét

  • mục

    molybdenum (hóa học)

    13 nét

  • tǎnđán

    tantalum (hóa học)

    13 nét

  • běi

    nguyên tố berkeli (Bk)

    13 nét

  • jiàngiám

    gương soi; soi xét; làm gương; tham khảo

    13 nét

  • qiāngthương

    màu sắc (ánh) của khoáng vật; màu gỉ kim loại

    13 nét

  • zhěgiả

    germanium (hóa học)

    13 nét

  • nuònặc

    nguyên tố Nobelium (No, số nguyên tử 102)

    13 nét

  • bēnbôn

    cái đục; rìu đẽo (dụng cụ đẽo gỗ)

    13 nét

  • kỹ

    vạc ba chân (cổ)

    13 nét

  • đắc

    nguyên tố tecneti (Tc, số nguyên tử 43)

    13 nét

  • quả

    miếng vàng bạc nhỏ (dùng làm tiền); chén mỡ bôi trơn xe

    13 nét

  • kūncôn

    kiếm thép; (tên chữ)

    13 nét

  • chāngxương

    đồ dùng bằng kim loại

    13 nét

  • cố

    bệnh mãn tính khó chữa; (bóng) cố chấp; giam cầm

    13 nét

  • zhuītruy

    hình nón; cái dùi; cái đục

    13 nét

  • jǐncẩm

    lụa gấm hoa; vóc hoa

    13 nét

  • zhìchất

    thớt (của đao phủ); bệ chặt đầu

    13 nét

  • xiānhân

    xẻng; cái thuổng

    13 nét

  • juànquyển

    uốn cong sắt; sắt bị uốn cong

    13 nét

  • huō

    khoét; doa (trong gia công kim loại)

    13 nét

  • péibồi

    nguyên tố berkeli (Bk)

    13 nét

  • tánđàm

    giáo dài; ngọn thương dài

    13 nét

  • měngmãnh

    mangan (hóa học)

    13 nét

  • tri

    đơn vị đo lường cổ (rất nhỏ)

    13 nét

  • yīng

    tiếng leng keng; (tượng thanh) âm thanh lanh lảnh

    13 nét

  • 𫓹

    cái cuốc; cái bừa

    13 nét

  • 𬭚chúnthuần

    trống đồng

    13 nét

  • 𬭛

    nguyên tố bohrium (hóa học, ký hiệu Bh, số nguyên tử 107)

    13 nét

  • độ

    mạ (vàng, bạc, v.v.)

    14 nét

  • qiōngkhung

    lỗ tra cán của rìu; họng rìu

    14 nét

  • tiěthiết

    sắt; thép (dạng cũ)

    14 nét

  • xiánhàm

    ngậm (vào miệng); chức hàm; danh hiệu

    14 nét

  • jūn

    trọng lượng (đơn vị cổ, bằng 30 cân); cân bằng

    14 nét

  • mễ

    tên cũ dùng cho nguyên tố americium và osmium

    14 nét

  • luánloan

    xe loan (biểu tượng hoàng gia); loan (chuông nhỏ trên xe vua)

    14 nét

  • āi

    ký tự dùng ở Triều Tiên xưa để biểu thị âm tiết "ngai"

    14 nét

  • qièkhiết

    cắt; cắt xén; (may) cắt vải; phán quyết; sa thải

    14 nét

  • kǎikhải

    sắt tốt; sắt chất lượng cao

    14 nét

  • qiāngthương

    tiếng lanh canh (tiếng chuông nhỏ)

    14 nét

  • stronti (Sr) (nguyên tố hóa học)

    14 nét

  • èngạc

    lưỡi dao; lưỡi kiếm

    14 nét

  • chātráp

    lưỡi xẻng; xẻng đào

    14 nét

  • qiāothiêu

    cái xẻng; cái thuổng

    14 nét

  • zhōngchung

    đồng hồ; chuông; họ Chung

    14 nét

  • duànđoán

    rèn; đúc (kim loại)

    14 nét

  • sōusưu

    khắc; chạm khắc (trên kim loại hoặc gỗ)

    14 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.