hiệt · trang giấy
yè (ye4)
Bộ thủ số 181 · 9 nét (第 181 部首 · 9 画 dì 181 bùshǒu · 9 huà)
Bộ thủ ⾴ (hiệt) — nghĩa: trang giấy, 9 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình mô tả một chiếc lá cây, với phần trên biểu thị lá và phần dưới là thân. Nó cũng được sử dụng để chỉ các trang giấy hoặc sách trong ngôn ngữ hiện đại.
Mẹo nhớ: Hình dạng của bộ thủ giống như một chiếc lá có gân lá chạy từ trên xuống dưới.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
14 chữđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
HSK 48 nét
đơn vị diện tích bằng 100 mẫu (6,67 ha)
8 nét
trang (sách, báo); trang web
HSK 19 nét
gáy; sau cổ
HSK 49 nét
tùy theo; nghe theo
HSK 69 nét
dừng lại; đứng lại
HSK 310 nét
trông nom; quan tâm đến; chú ý đến
HSK 610 nét
ban bố; công bố
10 nét
tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước
10 nét
tên dùng trong tên riêng (Chuyên Húc)
10 nét
nghịch ngợm; tinh nghịch
10 nét
tụng ca; bài ca ngợi; ode
10 nét
bay xuống (của chim)
10 nét
ngẩng đầu lên
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.