hiệt · trang giấy

(ye4)

Bộ thủ số 181 · 9 nét (181 部首 · 9 181 bùshǒu · 9 huà)

Bộ thủ ⾴ (hiệt) — nghĩa: trang giấy, 9 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình mô tả một chiếc lá cây, với phần trên biểu thị lá và phần dưới là thân. Nó cũng được sử dụng để chỉ các trang giấy hoặc sách trong ngôn ngữ hiện đại.

Mẹo nhớ: Hình dạng của bộ thủ giống như một chiếc lá có gân lá chạy từ trên xuống dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

14 chữ
  • dǐngđỉnh

    đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao

    HSK 4

    8 nét

  • qǐngkhoảnh

    đơn vị diện tích bằng 100 mẫu (6,67 ha)

    8 nét

  • hiệt

    trang (sách, báo); trang web

    HSK 1

    9 nét

  • xiànghạng

    gáy; sau cổ

    HSK 4

    9 nét

  • shùnthuận

    tùy theo; nghe theo

    HSK 6

    9 nét

  • dùnđốn

    dừng lại; đứng lại

    HSK 3

    10 nét

  • cố

    trông nom; quan tâm đến; chú ý đến

    HSK 6

    10 nét

  • bānban

    ban bố; công bố

    10 nét

  • dự

    tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước

    10 nét

  • húc

    tên dùng trong tên riêng (Chuyên Húc)

    10 nét

  • wánngoan

    nghịch ngợm; tinh nghịch

    10 nét

  • sòngtụng

    tụng ca; bài ca ngợi; ode

    10 nét

  • hánghàng

    bay xuống (của chim)

    10 nét

  • 𫠆kuǐkhuể

    ngẩng đầu lên

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.