hiệt · trang giấy

(ye4)

Bộ thủ số 181 · 9 nét (181 部首 · 9 181 bùshǒu · 9 huà)

Bộ thủ ⾴ (hiệt) — nghĩa: trang giấy, 9 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình mô tả một chiếc lá cây, với phần trên biểu thị lá và phần dưới là thân. Nó cũng được sử dụng để chỉ các trang giấy hoặc sách trong ngôn ngữ hiện đại.

Mẹo nhớ: Hình dạng của bộ thủ giống như một chiếc lá có gân lá chạy từ trên xuống dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

61 chữ
  • dǐngđỉnh

    đỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao

    HSK 4

    11 nét

  • lǐnglãnh

    cổ; cổ họng

    HSK 3

    11 nét

  • pha

    mà là; mà chính là

    HSK 7

    11 nét

  • jǐngcảnh

    cổ; cổ họng

    11 nét

  • qǐngkhoảnh

    đơn vị diện tích bằng 100 mẫu (6,67 ha)

    11 nét

  • lâu

    trán

    11 nét

  • 𬱖

    tốt đẹp; tươi đẹp

    11 nét

  • xiànghạng

    gáy; sau cổ

    HSK 4

    12 nét

  • tu

    râu (ria mép)

    HSK 7

    12 nét

  • shùnthuận

    tùy theo; nghe theo

    HSK 6

    12 nét

  • hānhan

    đần độn; chậm chạp

    12 nét

  • jiékiết

    dùng trong tên Thương Hiệt

    12 nét

  • jiágiáp

    má; gò má

    12 nét

  • tǐngthỉnh

    trán hẹp

    12 nét

  • hàm

    hàm (răng); xương hàm

    12 nét

  • jiǒngquýnh

    ánh lửa; ánh sáng ngọn lửa

    12 nét

  • cai

    cằm

    12 nét

  • 𫖮

    lời nói dễ nghe; lời khéo léo

    12 nét

  • 𫖯phủ

    cúi xuống; khom mình

    12 nét

  • 𬱟wěingỗi

    dáng đầu ung dung; tư thế đầu nhẹ nhàng thoải mái

    12 nét

  • dùnđốn

    dừng lại; đứng lại

    HSK 3

    13 nét

  • bānban

    ban bố; công bố

    13 nét

  • dự

    tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước

    13 nét

  • tuíđồi

    tan rã; giải thể; sụp đổ

    13 nét

  • húc

    tên dùng trong tên riêng (Chuyên Húc)

    13 nét

  • sòngtụng

    tụng ca; bài ca ngợi; ode

    13 nét

  • 𫠆kuǐkhuể

    ngẩng đầu lên

    13 nét

  • kỳ

    cao ráo; cao lớn

    13 nét

  • hánghàng

    bay xuống (của chim)

    13 nét

  • wánngoan

    nghịch ngợm; tinh nghịch

    13 nét

  • di

    (văn) cằm; hàm

    13 nét

  • píntần

    tần số; tần suất; thường xuyên

    13 nét

  • hànhàm

    cằm

    13 nét

  • yǐngdĩnh

    thông minh; sắc sảo; (cũ) đầu bông lúa

    13 nét

  • yǐngdĩnh

    nhọn; thông minh; tài năng

    13 nét

  • khoa

    lượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)

    HSK 5

    14 nét

  • jǐng

    cổ; cổ họng

    14 nét

  • éngạch

    trán

    15 nét

  • đề

    chủ đề câu chuyện; mạch chuyện; đầu câu chuyện

    HSK 2

    15 nét

  • yánnhan

    màu; màu sắc

    15 nét

  • jiá

    má; gò má

    15 nét

  • yóngngung

    vĩ đại; hùng vĩ; cao xa

    15 nét

  • èngạc

    má; gò má

    15 nét

  • zhuānchuyên

    tốt; lành

    15 nét

  • tóuđầu

    đầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)

    HSK 2

    16 nét

  • diānđiên

    đỉnh (đầu); chóp

    16 nét

  • chēngtrinh

    màu đỏ thẫm; đỏ rực

    16 nét

  • niènhiếp

    xương thái dương

    16 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.