dậu · rượu
yǒu (you3)
Bộ thủ số 164 · 7 nét (第 164 部首 · 7 画 dì 164 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾣ (dậu) — nghĩa: rượu, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này tượng hình một cái lọ hay bình chứa rượu trong giáp cốt văn và triện thư cổ. Hình dáng của nó cho thấy một bình hình cóc hoặc một dụng cụ chứa nước có miệng hẹp ở trên, biểu thị chức năng lưu trữ chất lỏng như rượu.
Mẹo nhớ: Hình một cái lọ chứa rượu với miệng hẹp, dễ nhớ như một bình cổ để đựng rượu.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
77 chữquinon (hóa học)
15 nét
tỉnh dậy; thức dậy; tỉnh (rượu)
HSK 416 nét
xấu hổ; không thể để người khác thấy; làm trò xấu xa
HSK 516 nét
ête (hóa học); ete
16 nét
- 䤈xī
dạng cũ của 醯 [xi1]
16 nét
dùng trong từ "đề hồ" (sữa tinh luyện)
16 nét
dùng trong từ "đề hồ" (sữa tinh luyện)
16 nét
rượu tinh luyện; rượu chưng cất
16 nét
nước muối ngâm thịt; nước thịt ướp muối
16 nét
anđehit (aldehyde)
16 nét
rượu; rượu bia; đồ uống có cồn
16 nét
máy ép rượu; ép (lấy rượu)
17 nét
thịt băm nhuyễn; (bóng) xa hoa lãng phí (không biết đến thực tế)
17 nét
cacbohydrat; đường (hóa học)
17 nét
rượu nhạt; cặn rượu
17 nét
y tế; y học; chữa bệnh
18 nét
rượu đục; rượu còn cặn
18 nét
váng mốc (trên bề mặt chất lỏng)
19 nét
cúng tế; làm lễ tế
19 nét
axit; nhóm acyl; giấm (văn)
19 nét
vị đắng trong rượu
19 nét
rượu ngọt; rượu mạch nha
20 nét
góp tiền ăn tiệc chung; đóng góp cho bữa tiệc
20 nét
(của rượu) nồng; đậm đà
21 nét
say xỉn; say mèm
21 nét
rượu (tên một loại rượu)
24 nét
rượu chưa lọc; rượu nguyên chất
24 nét
uống cạn chén; dốc cạn ly
24 nét
vết nứt; tranh chấp; xích mích
26 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.