dậu · rượu
yǒu (you3)
Bộ thủ số 164 · 7 nét (第 164 部首 · 7 画 dì 164 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾣ (dậu) — nghĩa: rượu, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này tượng hình một cái lọ hay bình chứa rượu trong giáp cốt văn và triện thư cổ. Hình dáng của nó cho thấy một bình hình cóc hoặc một dụng cụ chứa nước có miệng hẹp ở trên, biểu thị chức năng lưu trữ chất lỏng như rượu.
Mẹo nhớ: Hình một cái lọ chứa rượu với miệng hẹp, dễ nhớ như một bình cổ để đựng rượu.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
9 chữDậu (chi thứ 10 trong Địa Chi): 17–19 giờ, tháng 8 âm lịch, năm con Gà
7 nét
cồn thuốc; thuốc tincture
9 nét
thủ lĩnh bộ lạc; tù trưởng
9 nét
rượu; rượu gạo
HSK 210 nét
liên hợp; liên kết; đoàn kết; phối hợp
HSK 310 nét
rót rượu; uống rượu
10 nét
rượu nồng; rượu mạnh
10 nét
rượu thuốc; dịch uống bổ dưỡng
10 nét
anhydrit (hóa học); anhidrit
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.