thù hận; oán thù
thù hận; oán thù
thù hận; oán thù(kế thừa)
中深深的恨意,两人之间的不满和敌对shēnshēn de hènyì、liǎng rén zhījiān de búmǎn hé díduì
Trong lòng anh ấy tràn đầy hận thù.
thù; oán thù; mối thù(kế thừa)
中两个人之间的深刻怨恨和对立liǎng ge rén zhījiān de shēnkè yuànhèn hé duìlì
Giữa họ có thù oán.
thù; mối thù; hận thù(kế thừa)
中两个人或两个集团之间的深深怨恨和敌对关系liǎng ge rén huò liǎng ge jítuan zhījiān de shēnshēn yuànhèn hé díduì guānxi
kẻ thù; thù địch(kế thừa)
中敌人;与某人有矛盾、仇恨的人díren;yǔ mǒurén yǒu máodùn、chóuhèn de rén
Anh ấy có rất nhiều kẻ thù.
kẻ thù; thù địch(kế thừa)
中与自己有矛盾或对立的人yǔ zìjǐ yǒu máodùn huò duìlì de rén
căm thù; thù ghét (người giàu, người nước ngoài, v.v.)(kế thừa)
中深深地厌恶、不满某人或某事shēnshēn de yànwù、búmǎn mǒurén huò mǒushì
Anh ta thù ghét người giàu.
thù hận; oán thù(kế thừa)
中深深的恨意,两人之间的不满和敌对shēnshēn de hènyì、liǎng rén zhījiān de búmǎn hé díduì
Trong lòng anh ấy tràn đầy hận thù.
thù; oán thù; mối thù(kế thừa)
中两个人之间的深刻怨恨和对立liǎng ge rén zhījiān de shēnkè yuànhèn hé duìlì
Giữa họ có thù oán.
thù; mối thù; hận thù(kế thừa)
中两个人或两个集团之间的深深怨恨和敌对关系liǎng ge rén huò liǎng ge jítuan zhījiān de shēnshēn yuànhèn hé díduì guānxi
kẻ thù; thù địch(kế thừa)
中敌人;与某人有矛盾、仇恨的人díren;yǔ mǒurén yǒu máodùn、chóuhèn de rén
Anh ấy có rất nhiều kẻ thù.
kẻ thù; thù địch(kế thừa)
中与自己有矛盾或对立的人yǔ zìjǐ yǒu máodùn huò duìlì de rén
căm thù; thù ghét (người giàu, người nước ngoài, v.v.)(kế thừa)
中深深地厌恶、不满某人或某事shēnshēn de yànwù、búmǎn mǒurén huò mǒushì
Anh ta thù ghét người giàu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.