quân mã (cờ Trung Quốc, bên đỏ)
mắng; quở trách
quân mã (cờ Trung Quốc, bên đỏ)
mắng; quở trách(kế thừa)
中用不礼貌的言语批评或责骂某人yòng bù lǐmào de yányǔ píngpíng huò zémaà mǒurén
Anh ấy đã mắng tôi.
quở trách; mắng mỏ(kế thừa)
中用不好的话说别人;指责yòng búhǎo de huà shuō biérén;zhǐzé
Anh ấy thích mắng người khác.
quân mã (cờ Trung Quốc, bên đỏ)
mắng; quở trách(kế thừa)
中用不礼貌的言语批评或责骂某人yòng bù lǐmào de yányǔ píngpíng huò zémaà mǒurén
Anh ấy đã mắng tôi.
quở trách; mắng mỏ(kế thừa)
中用不好的话说别人;指责yòng búhǎo de huà shuō biérén;zhǐzé
Anh ấy thích mắng người khác.
mắng chửi; quát mắng(kế thừa)
中用不好听的话说人,表示不满或生气yòng búhǎo tīng de huà shuō rén, biǎoshì búmǎn huò shēngqì
Anh ấy thích chửi người khác.
lượng từ cho hành động chửi mắng: 通[tong4], 顿[dun4](kế thừa)
中用不礼貌的话表达对某人的不满或愤怒yòng bù lǐmào de huà biǎodá duì mǒu rén de búmǎn huò fenùnù
Anh ấy mắng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mắng chửi; quát mắng(kế thừa)
中用不好听的话说人,表示不满或生气yòng búhǎo tīng de huà shuō rén, biǎoshì búmǎn huò shēngqì
Anh ấy thích chửi người khác.
lượng từ cho hành động chửi mắng: 通[tong4], 顿[dun4](kế thừa)
中用不礼貌的话表达对某人的不满或愤怒yòng bù lǐmào de huà biǎodá duì mǒu rén de búmǎn huò fenùnù
Anh ấy mắng tôi.