- 人nhân(người)
- 云vân(nói, mây)
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
có thể; biết (làm việc gì); thành thạo
中有能力做某事;懂得怎样做yǒu néngglì zuò mǒushì;dǒngde zěnyàng zuò
Tôi biết nói tiếng Hán.
Cô ấy biết chơi đàn piano và còn biết kéo vĩ cầm nữa.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Tôi biết nói tiếng Pháp.
tính sổ; kế toán (yếu tố ghép)
中计算钱财或账目jìsuàn qiáncái huò zhàngnmù
Anh ấy biết tính sổ.
Anh ấy phụ trách công việc kế toán tại công ty.
có thể; biết (làm việc gì); thành thạo
中有能力做某事;懂得怎样做yǒu néngglì zuò mǒushì;dǒngde zěnyàng zuò
Tôi biết nói tiếng Hán.
Cô ấy biết chơi đàn piano và còn biết kéo vĩ cầm nữa.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
Tôi biết nói tiếng Pháp.
tính sổ; kế toán (yếu tố ghép)
中计算钱财或账目jìsuàn qiáncái huò zhàngnmù
Anh ấy biết tính sổ.
Anh ấy phụ trách công việc kế toán tại công ty.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
có thể; biết (làm việc gì); thành thạo
tính sổ; kế toán (yếu tố ghép)
Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
Tại sao bạn lại có thể không biết được?
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
có khả năng; chắc chắn sẽ
中表示某事很可能发生或一定会发生biǎoshì mǒushì hěn kěnéng fāshēng huò yídìng huì fāshēng
Anh ấy sẽ đến chứ?
Trời tối thế này, tối nay chắc sẽ có mưa thôi.
cuộc họp; hội họp; cuộc gặp gỡ
中人们聚在一起进行的活动或讨论rénmen jùzài yīqǐ jìnxíng de huódòng huò tǎolùn
Chúng tôi có một cuộc họp.
Cuộc họp chiều nay kéo dài ba tiếng đồng hồ.
hội; đoàn thể; hiệp hội (hậu tố)
中人们为了共同的目的而组织的团体rénmen wèile gòngtóng de mùdi érshǔzǔ de tuántǐ
Chúng tôi có một câu lạc bộ đọc sách.
Anh ấy đã gia nhập một hiệp hội những người yêu thích nhiếp ảnh.
gặp; tụ họp
中跟别人见面、聚在一起gēn biérén jiànmiàn、jù zài yīqǐ
Chúng ta sẽ gặp mặt vào ngày mai.
Những người bạn cũ hẹn nhau cuối tuần tụ họp ở công viên.
chốc lát; một lúc
中短暂的时间;一段很短的时间duǎnzàn de shíjiān; yī duàn hěn duǎn de shíjiān
Đợi tôi một lát.
Anh ấy suy nghĩ một lúc rồi mới trả lời.
Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.
Tại sao bạn lại có thể không biết được?
Cậu có biết nói tiếng Pháp không?
có khả năng; chắc chắn sẽ
中表示某事很可能发生或一定会发生biǎoshì mǒushì hěn kěnéng fāshēng huò yídìng huì fāshēng
Anh ấy sẽ đến chứ?
Trời tối thế này, tối nay chắc sẽ có mưa thôi.
cuộc họp; hội họp; cuộc gặp gỡ
中人们聚在一起进行的活动或讨论rénmen jùzài yīqǐ jìnxíng de huódòng huò tǎolùn
Chúng tôi có một cuộc họp.
Cuộc họp chiều nay kéo dài ba tiếng đồng hồ.
hội; đoàn thể; hiệp hội (hậu tố)
中人们为了共同的目的而组织的团体rénmen wèile gòngtóng de mùdi érshǔzǔ de tuántǐ
Chúng tôi có một câu lạc bộ đọc sách.
Anh ấy đã gia nhập một hiệp hội những người yêu thích nhiếp ảnh.
gặp; tụ họp
中跟别人见面、聚在一起gēn biérén jiànmiàn、jù zài yīqǐ
Chúng ta sẽ gặp mặt vào ngày mai.
Những người bạn cũ hẹn nhau cuối tuần tụ họp ở công viên.
chốc lát; một lúc
中短暂的时间;一段很短的时间duǎnzàn de shíjiān; yī duàn hěn duǎn de shíjiān
Đợi tôi một lát.
Anh ấy suy nghĩ một lúc rồi mới trả lời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.