- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một; số một
中表示最小的正整数,数字1biǎoshì zuì xiǎo de zhèngzhěnshù,shùzì yī
Tôi có một quả táo.
Trên bàn chỉ có một ly nước.
Đó là một con thỏ hung ác.
Tấm hình này có mới không?
Ô kìa, con bươm bướm!
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
một; một (mạo từ)
中表示数量为一个,或用在名词前表示泛指biǎoshì shùliàng wéi yī ge, huò yònzài míngcí qián biǎoshì fānzhǐ
Trên bàn có một cuốn sách.
một; đơn; nhất
中表示数量为一个;最小的正整数biǎoshì shùliàng wéi yī gè; zuì xiǎo de zhèngshù
Anh ấy là một người.
Trên bàn chỉ có một quyển sách.
toàn; cả; suốt
中全部;整个;所有的quánbù;zhěngge;suǒyǒu de
Anh ấy không ngủ suốt cả đêm.
Một mình cô ấy chăm sóc cả già lẫn trẻ trong gia đình.
vừa...đã; ngay khi
中表示两个动作紧接着发生,前一个动作完成就立即发生后一个动作biǎoshì liǎng ge dòngzuò jǐnjiēzhe fāshēng、qián yī ge dòngzuò wánchéng jiù lìjí fāshēng hòu ge dòngzuò
Anh ấy vừa về nhà là ngủ ngay.
Cô ấy vừa nghe tin là khóc ngay.
một; một (đọc là "yao" khi đọc từng chữ số)
中数字一到十中最小的;第一个shùzì yī dào shí zhōng zuì xiǎo de;dì yī ge
Một cộng một bằng hai.
bộ "nhất" (một nét ngang), bộ thủ số 1 trong Khang Hy tự điển
中汉字里表示数字一的偏旁hànzì lǐ biǎoshì shùzì yī de piānpàng
“Nhất” là một bộ thủ chữ Hán.
một; số một
中表示最小的正整数,数字1biǎoshì zuì xiǎo de zhèngzhěnshù,shùzì yī
Tôi có một quả táo.
Trên bàn chỉ có một ly nước.
Đó là một con thỏ hung ác.
Tấm hình này có mới không?
Ô kìa, con bươm bướm!
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
một; một (mạo từ)
中表示数量为一个,或用在名词前表示泛指biǎoshì shùliàng wéi yī ge, huò yònzài míngcí qián biǎoshì fānzhǐ
Trên bàn có một cuốn sách.
một; đơn; nhất
中表示数量为一个;最小的正整数biǎoshì shùliàng wéi yī gè; zuì xiǎo de zhèngshù
Anh ấy là một người.
Trên bàn chỉ có một quyển sách.
toàn; cả; suốt
中全部;整个;所有的quánbù;zhěngge;suǒyǒu de
Anh ấy không ngủ suốt cả đêm.
Một mình cô ấy chăm sóc cả già lẫn trẻ trong gia đình.
vừa...đã; ngay khi
中表示两个动作紧接着发生,前一个动作完成就立即发生后一个动作biǎoshì liǎng ge dòngzuò jǐnjiēzhe fāshēng、qián yī ge dòngzuò wánchéng jiù lìjí fāshēng hòu ge dòngzuò
Anh ấy vừa về nhà là ngủ ngay.
Cô ấy vừa nghe tin là khóc ngay.
một; một (đọc là "yao" khi đọc từng chữ số)
中数字一到十中最小的;第一个shùzì yī dào shí zhōng zuì xiǎo de;dì yī ge
Một cộng một bằng hai.
bộ "nhất" (một nét ngang), bộ thủ số 1 trong Khang Hy tự điển
中汉字里表示数字一的偏旁hànzì lǐ biǎoshì shùzì yī de piānpàng
“Nhất” là một bộ thủ chữ Hán.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.