- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong triều đình); tuyệt hảo
Trà này là loại thượng hạng.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)
phẩm cấp cao nhất (trong hệ thống quan lại thời phong kiến); nhất phẩm
Ông ấy là quan nhất phẩm.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong triều đình); tuyệt hảo
Trà này là loại thượng hạng.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong quan chế)
phẩm cấp cao nhất (trong hệ thống quan lại thời phong kiến); nhất phẩm
Ông ấy là quan nhất phẩm.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
hạng nhất; nhất phẩm (cấp bậc cao nhất trong triều đình); tuyệt hảo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.