- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
(khẩu) anh cả; số một; người đứng đầu (trong lĩnh vực giải trí hoặc thể thao)
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
(khẩu) anh cả; số một; người đứng đầu (trong lĩnh vực giải trí hoặc thể thao)
Anh ấy là người đứng đầu công ty chúng tôi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
(khẩu) anh cả; số một; người đứng đầu (trong lĩnh vực giải trí hoặc thể thao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.