- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
thấy rõ manh mối; đoán ra ngay từ cái nhìn đầu tiên [thành ngữ]
Từ lời nói của anh ấy, tôi đã đoán ra được manh mối.
thấy rõ manh mối; đoán ra ngay từ cái nhìn đầu tiên [thành ngữ]
Từ lời nói của anh ấy, tôi đã đoán ra được manh mối.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
thấy rõ manh mối; đoán ra ngay từ cái nhìn đầu tiên [thành ngữ]
thấy rõ manh mối; đoán ra ngay từ cái nhìn đầu tiên [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.