- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tất cả mọi thứ; trút hết (không giữ lại gì)
Anh ấy đưa hết tất cả tiền cho tôi.
tất tần tật; hết sạch; đổ đồng hết
tất cả mọi thứ; trút hết (không giữ lại gì)
Anh ấy đưa hết tất cả tiền cho tôi.
tất tần tật; hết sạch; đổ đồng hết
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
tất cả mọi thứ; trút hết (không giữ lại gì)
tất cả mọi thứ; trút hết (không giữ lại gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.