- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)
Anh ấy đầy nhiệt huyết.
tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)
Anh ấy đầy nhiệt huyết.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)
tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.