- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn
Trận đấu này có một bên áp đảo.
nghiêng hẳn về một phía; ủng hộ vô điều kiện (một bên)
Chúng ta không thể ủng hộ vô điều kiện.
nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn
Trận đấu này có một bên áp đảo.
nghiêng hẳn về một phía; ủng hộ vô điều kiện (một bên)
Chúng ta không thể ủng hộ vô điều kiện.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn
nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.