- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.
liên tiếp; liền một mạch
Anh ấy đã làm việc mười tiếng đồng hồ liên tục.
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
liên tiếp; liền một mạch
Anh ấy đã nói liền ba tiếng đồng hồ.
liên tiếp; liên tục; một mạch
Anh ấy đã làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ.
liên tiếp; liền một mạch
Anh ấy đã làm việc mười tiếng đồng hồ liên tục.
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
liên tiếp; liền một mạch
Anh ấy đã nói liền ba tiếng đồng hồ.
liên tiếp; liên tục; một mạch
Anh ấy đã làm việc liên tục mười tiếng đồng hồ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.