- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
cảnh cáo; răn đe(kế thừa)
Mẹ dặn tôi phải về nhà sớm.
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết(kế thừa)
khuyến khích; khuyến khích cố gắng(kế thừa)
dặn dò; căn dặn ân cần(kế thừa)
Mẹ dặn dò tôi phải về nhà sớm.
cảnh cáo; răn đe(kế thừa)
Mẹ dặn tôi phải về nhà sớm.
thúc giục; yêu cầu khẩn thiết(kế thừa)
khuyến khích; khuyến khích cố gắng(kế thừa)
dặn dò; căn dặn ân cần(kế thừa)
Mẹ dặn dò tôi phải về nhà sớm.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.