- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
cặp đôi hai thu nhập không con cái; DINK (lóng)(kế thừa)
Họ là gia đình DINK.
cặp đôi hai thu nhập không con cái; DINK (lóng)(kế thừa)
Họ là gia đình DINK.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
cặp đôi hai thu nhập không con cái; DINK (lóng)
cặp đôi hai thu nhập không con cái; DINK (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.