- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
năm Đinh Tỵ (năm thứ 54 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
năm Đinh Tỵ (năm thứ 54 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037)
Năm Đinh Tỵ là năm sinh của tôi.
năm Đinh Tỵ (năm thứ 54 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1977 hoặc 2037)
Năm Đinh Tỵ là năm sinh của tôi.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.