- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất rõ ràng, rành mạch.
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; làm việc cẩn thận đâu ra đó [thành ngữ]
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất rõ ràng, rành mạch.
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; làm việc cẩn thận đâu ra đó [thành ngữ]
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]
rõ ràng rành mạch, không lẫn lộn; phân minh từng điểm một [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
rõ ràng rành mạch; đinh ra đinh mão ra mão (không lẫn lộn) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
rõ ràng rành mạch; đinh ra đinh mão ra mão (không lẫn lộn) [thành ngữ]