- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
năm Đinh Mùi (năm thứ 44 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
năm Đinh Mùi (năm thứ 44 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027)
Năm Đinh Mùi là năm thứ 44 trong chu kỳ 60 năm.
năm Đinh Mùi (năm thứ 44 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1967 hoặc 2027)
Năm Đinh Mùi là năm thứ 44 trong chu kỳ 60 năm.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.